VIDEO CLIP

ĐỐI TÁC & KHÁCH HÀNG

THỜI TIẾT

TỶ GIÁ

Mã ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán
CAD 17625.26 17785.33 18015.9
CHF 22485.8 22644.31 22937.87
EUR 26259.72 26338.74 26573.68
GBP 29468.85 29676.59 29941.31
USD 22675 22675 22745

THÉP CUỘN

1 - Kích thước, khối lượng 1m chiều dài và sai lệch cho phép

Đường kính thanh

danh nghĩa

Diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa

Khối lượng 1m chiều dài

d

mm

k/thế

cho phép(mm)

An

mm2

Yêu cầub

Kg/m

Sai lệch cho phépc

%

6

± 0,236

28,3

0,222

±8

8

±0,318

50,3

0,395

±8

2 - Độ bền kéo

 

Việc thử kéo phải được tiến hành phù hợp với 8.1. (81.: Thử kéo - TCVN1651-1: 2008)

Vật liệu phải phù hợp với các yêu cầu về đặc tính độ bền kéo quy định trong Bảng 5. (Bảng 5 : Tính uốn)

Trong tiêu chuẩn này ( nếu không có giá trị nào khác ), giá trị đặc trưng là giới hạn dưới hay giới hạn trên mà 90 % ( 1- α = 0,90 ) các trường hợp có 95 % (p= 0,95) các giá trị tương ứng lớn hơn hoặc bằng giới hạn dưới, hay nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn trên. Định nghĩa này là mức chất lượng dài hạn của sản xuất.

Nếu không xuất hiện hiện tượng chảy, giới hạn chảy quy ước 0,2 % ( Rp0,2 ) phải được xác định

3 – Tính uốn

Sau khi thử thanh thép không được gãy, rạn nứt có thể nhìn thấy (Bảng 5)

Loại thép

Giới trị qui trình của   giới hạn chảy trên

ReH

 

MPa

Giá trị qui định của giới hạn bền kéo

Tính chất dẻo

Rm

 

MPa

Gía trị qui định  của

Rm/ReH

Gía  trị qui định của   độ giãn  dài

%

Nhỏ nhất

Nhỏ nhất

Nhỏ  nhất

A5

Nhỏ nhất

Agt

Nhỏ nhất

CB300-T

300

440

1,46

16

2

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Mr Lộc (XNK)
Tienlocimex@thepdana-y.com
(+84) 236 3841966
My status
Mrs Hà (Kinh doanh)
(+84) 236 3841000
My status
Mr Thiện (Vật tư)
thiendny@thepdana-y.com
(+84) 236 3841967
My status

THÔNG TIN LIÊN HỆ

        

Công Ty Cổ Phần Thép DANA - Ý

+ Địa chỉ: ĐƯỜNG SỐ 11B KCN THANH VINH - P. HÒA KHÁNH BẮC - Q. LIÊN CHIỂU - TP. ĐÀ NẴNG
+ Điện thoại: 0236 3841000 - 3841966 - Fax: 0236 3730718- 3732508
+ Email: dny@thepdana-y.com - http://www.thepdana-y.com