VIDEO CLIP

ĐỐI TÁC & KHÁCH HÀNG

THỜI TIẾT

TỶ GIÁ

Mã ngoại tệ Mua tiền mặt Chuyển khoản Bán
CAD 17625.26 17785.33 18015.9
CHF 22485.8 22644.31 22937.87
EUR 26259.72 26338.74 26573.68
GBP 29468.85 29676.59 29941.31
USD 22675 22675 22745

THÉP CÂY

1. Cỡ loại, thông số kỹ thuật

Đường kính danh nghĩa thanh

D(mm)

Diện tích danh nghĩa mặt cắt ngang

A­­­n ­­(mm2­)

Yêu cầu

kg/m

Sai lệch cho phép

%

12

113

0,888

±6

14

154

1,21

±5

16

201

1,58

±5

18

254,5

2,00

±5

20

314

2,47

±5

22

380,1

2,98

±5

25

491

3,85

±4

28

616

4,84

±4

32

804

6,31`

±4

36

1017,9

7,99

±4


2 - Độ bền kéo

Mác thép

Giá trị  đặc trưng

của giới hạn chảy

trên

ReH

Nhỏ nhất

Mpa

s

Gía trị đặc trưng của giới hạn bền

Kéo

Rm

Nhỏ nhất

Mpa

Gía trị đặc trưng qui định

của độ giãn dài

%

A5

Nhỏ nhất

Agt

Nhỏ nhất

CB300-V

300

450

19

8

CB400-V

400

570

14

8


Theo thoả thuận giữa nhà sản xuất và người mua có thể lựa chọn độ giãn dài A5 trong Agt. Nếu không có qui định riêng nên chọn độ giãn dài ứng với lực lớn nhất Agt.

Nếu không xuất hiện hiện tượng chảy, giới hạn chảy qui ước 0,2 % (Rp0,2) phải được xác định.

3 Độ bền uốn

Nếu người mua yêu cầu thì thử uốn phải được tiến hành phù hợp với 9.2. (9.2 : Thử uốn - TCVN 1651-2 : 2008)

Sau khi thử, các thanh thép không được gãy, rãnh nứt có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

4 Độ bền uốn sau khi hoá già

Nếu có yêu cầu thì thử độ bền uốn lại phải được tiến hành phù hợp với 9.3 (9.3 : Thử uốn lại - TCVN 1651-2 : 2008)

CHÚ THÍCH: Thử uốn lại được sử dụng để kiểm tra tính chất của thanh thép sau khi hoá già.

Sau khi thử, thanh thép không được gãy, rạn nứt có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

5 Độ bền mỏi

Nếu khách hàng yêu cầu thì nhà sản xuất phải minh chứng độ bền của sản phẩm dựa trên thử mỏi lực dọc trục có kiểm soát trong dải ứng suất dao động phù hợp với 9.4. (9.4 : Thử mỏi - TCVN 1651-2 : 2008)

Số lượng qui định về chu kỳ ứng suất, dải ứng suất 2σa và ứng suất lớn nhất σmax phải theo thoả thuận giữa nhà sản xuất và người mua tại thời điểm yêu cầu và đặt mua.

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Mr Lộc (XNK)
Tienlocimex@thepdana-y.com
(+84) 236 3841966
My status
Mrs Hà (Kinh doanh)
(+84) 236 3841000
My status
Mr Thiện (Vật tư)
thiendny@thepdana-y.com
(+84) 236 3841967
My status

THÔNG TIN LIÊN HỆ

        

Công Ty Cổ Phần Thép DANA - Ý

+ Địa chỉ: ĐƯỜNG SỐ 11B KCN THANH VINH - P. HÒA KHÁNH BẮC - Q. LIÊN CHIỂU - TP. ĐÀ NẴNG
+ Điện thoại: 0236 3841000 - 3841966 - Fax: 0236 3730718- 3732508
+ Email: dny@thepdana-y.com - http://www.thepdana-y.com